Trang chủ
Giới thiệu
Thống kê
Nội dung
Hướng dẫn
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
       Tạp chí Y Dược học thuộc Trường Đại học Y Dược- Đại học Huế được phép hoạt động báo chí theo giấy phép số 1720/GP-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2010 và được Bộ Khoa học – Công nghệ cấp mã số ISSN 1859-3836 theo Quyết định số 009/TTKHCN-ISSN ngày 22 tháng 03 năm 2011. Đây là một tạp chí mang bản sắc riêng và mang tính đặc thù nghề nghiệp của Trường Đại học Y Dược nhằm mục đích phổ biến các kết quả nghiên cứu khoa học và cập nhật thông tin về lĩnh vực y dược cho cán bộ y tế ở miền Trung, Tây Nguyên và cho cả nước.
       Tạp chí Y Dược học được xuất bản 6 kỳ/năm đối với số tiếng Việt và 2 kỳ/năm đối với số tiếng Anh và được phát hành rộng rãi trên toàn quốc. Với quy trình phản biện chặt chẽ, khoa học với sự tham gia của các phản biện là các nhà khoa học có uy tín trong lĩnh vực y dược trong và ngoài nước, Tạp chí Y Dược học – Trường Đại học Y Dược Huế đã được xếp vào danh mục các Tạp chí Khoa học được tính điểm công trình với số điểm là từ 0 - 0,75 điểm/công trình.

Tạp chí mới nhất/Current Issue
Tập 7 (05) / Volume 7 (05)
[1] Tiếp cận sàng lọc bệnh lý tiền sản giật
Nguyễn Vũ Quốc Huy, Cao Ngọc Thành, Trần Mạnh Linh
11
[2] Rối loạn xương và khoáng trên bệnh thận mạn (CKD-MBD) theo khuyến cáo KDIGO 2017
Nguyễn Thanh Minh, Võ Tam
19
[3] Cập nhật băng huyết sau sinh
Nguyễn Gia Định
32
[4] Nghiên cứu bước đầu vai trò của siêu âm nội soi trong chẩn đoán viêm tụy mạn
Vĩnh Khánh, Trần Văn Huy
40
[5] Khảo sát nồng độ osteoprotegerin huyết thanh ở bệnh nhân lọc máu chu kỳ
Võ Tam, Lê Việt Thắng, Nguyễn Minh Tuấn, Dương Toàn Trung
48
[6] Đặc điểm gen mã hoá carbapenemase của các chủng Acinetobacter baumannii kháng thuốc carbapenem
Lê Nữ Xuân Thanh, Lê Thị Ánh Ngọc, Nguyễn Thị Nam Liên, Ngô Viết Quỳnh Trâm, Antonella Santona, Pietro Cappuccinelli
52
[7] Nghiên cứu giá trị dự đoán tăng đường huyết theo thời gian ăn chay trên đối tượng nữ có chế độ thuần chay 
Nguyễn Hải Quý Trâm, Marilena Formato, Nguyễn Hải Thủy
58
[8] Nghiên cứu tổ hợp chất chỉ điểm sinh học: vWF, VCAM-1, MCP-1, D-DIMER trong tiên lượng nhồi máu não cấp
Phan Long Nhơn, Hoàng Khánh, Huỳnh Văn Minh
64
[9] Thực trạng gắn bó của điều dưỡng với Bệnh viện quận Thủ Đức thành phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Minh Quân, Võ Văn Thắng, Cao Ngọc Thành
75
[10] Ứng dụng hình học vào kỹ thuật chọc dò đài thận trong phẫu thuật lấy sỏi thận qua da
Trương Văn Cẩn, Lê Đình Khánh, Nguyễn Văn Thuận, Phạm Ngọc Hùng Võ Đại Hồng Phúc, Phan Duy An, Nguyễn Dư Vinh
81
[11] Khảo sát sức cản mạch phổi bằng siêu âm - doppler tim ở bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ
Trần Kế Toán, Nguyễn Thị Thúy Hằng
89
[12] Kết quả nạo hạch rộng rãi ở các bệnh nhân cắt bàng quang toàn bộ điều trị ung thư bàng quang xâm lấn
Lê Lương Vinh, Hoàng Văn Tùng,Trần Ngọc Khánh, Ngô Thanh Liêm, Lê Đình Khánh
95
[13] Khảo sát nồng độ galectin-3 trên bệnh nhân suy tim
Bùi Thị Thanh Hiền, Đinh Hiếu Nhân, Hoàng Anh Tiến
101
[14] Đánh giá kết quả cắt thận qua nội soi sau phúc mạc trong thận mất chức năng do bệnh lý lành tính
Hoàng Đức Minh, Nguyễn Khoa Hùng, Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Hồng Dương, Trương Xuân Nhuận, Trần Quốc Tuấn
107
[15] Nghiên cứu tối ưu hóa bằng siêu âm doppler tim ở bệnh nhân được đặt máy tái đồng bộ tim
Nguyễn Tri Thức, Nguyễn Cửu Long, Hoàng Anh Tiến
113
[16] Giá trị tiên lượng của chỉ số MELD ở bệnh nhân xơ gan Child Pugh C
Võ Thị Minh Đức, Trần Văn Huy, Hoàng Trọng Thảng
119
[17] Nghiên cứu mối liên quan giữa Osteocalcin và CTX huyết thanh với mật độ xương trong dự báo mất xương và điều trị loãng xương ở đối tượng phụ nữ trên 45 tuổi
Trần Văn Đức, Lê Văn An, Nguyễn Hải Thủy
126
[18] Nghiên cứu mối tương quan giữa tình trạng dinh dưỡng và tốc độ thoái biến protid ở bệnh nhân bệnh thận mạn giai đoạn cuối đang lọc máu chu kỳ
Võ Thanh Hùng, Hoàng Bùi Bảo, Cao Minh Chu
132
[19] Sự hài lòng của bệnh nhân sử dụng dịch vụ y tế ở các bệnh viện công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Cao Minh Chu, Võ Văn Thắng, Nguyễn Tấn Đạt, Võ Thanh Hùng
138
[20] Nghiên cứu chức năng tâm thu thất trái bằng kỹ thuật siêu âm doppler mô

Nguyễn Thị Bích Phương, Nguyễn Anh Vũ
146
[21] Đánh giá tính gây dị ứng của sữa dê với các biểu hiện khác nhau của alpha S1-casein trên các bệnh nhân dị ứng sữa bò

Nguyễn Thị Huyền, Phan Thị Minh Phương
150
[22] Nghiên cứu nồng độ copeptin huyết thanh ở bệnh nhân tai biến mạch máu não giai đoạn cấp
Nguyễn Thành Công, Lê Thị Bích Thuận, Lê Chuyển, Phan Thị Minh Phương
156
[23] Nghiên cứu mối liên quan giữa nồng độ cystatin C huyết thanh và chức năng thận ở bệnh nhân tiền đái tháo đường, đái tháo đường thể 2
Đặng Anh Đào, Trần Hữu Dàng
164
[24] Đặc điểm hình ảnh và giá trị bổ sung của cắt lớp vi tính trong chẩn đoán viêm ruột thừa cấp
Hoàng Thị Phương Thảo, Lê Trọng Khoan
174
[25] Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt trực tràng trước thấp trong điều trị ung thư trực tràng trên và giữa
Trần Ngọc Thông, Đặng Ngọc Hùng, Hoàng, Lê Mạnh Hà, Phạm Anh Vũ,Phạm Như Hiệp, Lê Lộc
182
[26] Đặc điểm dịch tễ học phân tử của chủng vi khuẩn Acinetobacter baumanii được phân lập tại Bệnh viện Đại học Y Dược Huế và Bệnh viện Trung ương Huế
Lê Thị Ánh Ngọc, Lê Nữ Xuân Thanh, Nguyễn Thị Nam Liên, Ngô Viết Quỳnh Trâm, Antonella Santon, Pietro Cappuccinelli
190
[27] Giá trị của IMA (Ischemia Modified Albumin) huyết thanh trongchẩn đoán hội chứng vành cấp không st chênh
Phạm Quang Tuấn, Nguyễn Tá Đông, Hà Nguyễn Tường Vân, Huỳnh Văn Minh
197
[28] Ảnh hưởng của chế độ ăn chay trên bilan lipid máu và nồng độ leptin huyết thanh trên đối tượng nam giới
Nguyễn Thị Kim Anh, Lê Văn Chi, Nguyễn Hải Thủy, Nguyễn Hải Quý Trâm, Nguyễn Hải Ngọc Minh
203
[29] Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật cắt amiđan và nạo V.A. đồng thời ở trẻ em
Nguyễn Tư Thế, Lê Quốc Anh, Nguyễn Thị Ngọc Khanh
207
[30] Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật viêm tấy, áp xe rò luân nhĩ tại Bệnh viện Trung ương Huế và Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế
Nguyễn Tư Thế, Lê Quốc Anh, Nguyễn Thị Ngọc Khanh
213
[31] Ảnh hưởng chế độ ăn chay trường trên kháng insulin và một số yếu tố nguy cơ tim mạch trên đối tượng nam giới 

Nguyễn Thị Kim Anh, Lê Văn Chi, Nguyễn Hải Thủy, Nguyễn Hải Quý Trâm, Nguyễn Hải Ngọc Minh
219
[32] Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị phẫu thuật các loại nang, rò bẩm sinh vùng tai mũi họng ở trẻ em
Nguyễn Tư Thế, Lê Mạnh Hoàng, Phan Văn Dưng
226
[33] ánh giá kết quả điều trị u lành tính dây thanh bằng phẫu thuật nội soi treo
Lê Văn Điệp, Đặng Thanh, Phan Văn Dưng
233
[34] Đánh giá kết quả điều trị bệnh nang ống mật chủ bằng phẫu thuật nội soi
Nguyễn Thanh Xuân, Lê Đình Khánh, Hồ Hữu Thiện
239
[35] Đánh giá một số yếu tố liên quan đến kết quả phẫu thuật mở điều trị sỏi thận phức tạp dạng nhiều viên
Nguyễn Thế Huynh, Lê Đình Khánh
245
[36] Nghiên cứu đặc điểm lỗ thông, hình thái, chức năng thất phải bằng siêu âm tim ở bệnh nhân thông liên nhĩ đóng dù
Tô Hồng Thịnh, Nguyễn Anh Vũ, Nguyễn Cửu Lợi
252
[37] Kết quả bước đầu nghiên cứu nồng độ homocystein và vitamin b12 huyết thanh ở người cao tuổi tăng huyết áp
Nguyễn Minh Tâm, Lê Thị Bích Thuận
257
[38] Phương pháp xác định biếng ăn ở trẻ dưới 5 tuổi
Hoàng Thị Bạch Yến, Lê Thị Hương, Võ Văn Thắng
263
[39] Kết quả bước đầu ứng dụng phân loại ACR LUNG-RADS và chụp cắt lớp vi tính ngực liều thấp trong chẩn đoán và theo dõi nốt mờ phổi: Nhân 6 trường hợp
Hoàng Thị Ngọc Hà, Lê Trọng Khoan
271
Bài quan tâm nhiều nhất
[1] Nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trong điều trị tăng huyết áp tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế (2,405 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Thái Khoa Bảo Châu, Võ Thị Hồng Phượng
[2] Nghiên cứu thang điểm Blatchford trong tiên lượng bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa do bệnh lý dạ dày tá tràng (948 lần)
Tạp chí:  Tập 4(3) - Số 21/2014; Tác giả:   Hoàng Phương Thủy, Hoàng Trọng Thảng
[3] Nghiên cứu kỹ thuật gây mê nội khí quản một nòng trong phẫu thuật cắt hạch giao cảm ngực nội soi (807 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Trần Thị Thu Lành, Hồ Khả Cảnh, Nguyễn Văn Minh
[4] Khảo sát vai trò của thang điểm moca trong tầm soát sa sút trí tuệ do mạch máu ở bệnh nhân tai biến mạch máu não giai đoạn bán cấp (802 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Nguyễn Đình Toàn
[5] KHẢO SÁT HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH SÂU CHI DƯỚI TRÊN BỆNH NHÂN HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ DỰ PHÒNG (798 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Mai Đức Thảo, Đặng Quốc Tuấn
[6] Nghiên cứu hiệu quả của tenofovir trên bệnh nhân xơ gan do virus viêm gan B (722 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Trần Văn Huy, Nguyễn Thị Huyền Thương
[7] Đánh giá sự biến đổi lâm sàng, nội soi và mô bệnh học ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn nhiễm Helicobacter pylori sau điều trị bằng phác đồ RACM (707 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:   Thái Thị Hoài, Trần Văn Huy
[8] Viêm dạ dày mạn do helicobacter pylori: hiệu quả tiệt trừ của phác đồ bốn thuốc có BISMUTH (EBMT) (700 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Đặng Ngọc Quý Huệ, Trần Văn Huy, Nguyễn Thanh Hải
[9] NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO MỨC ĐỘ VỪA VÀ NẶNG Ở KHOA CẤP CỨU BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ (692 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Hoàng Trọng Ái Quốc, Tôn Thất Hoàng Quí, Võ Đăng Trí, Hoàng Thị Kim Trâm, Châu Thị Thanh Nga
[10] Kiến thức, thái độ và thực hành phòng chống viêm nhiễm sinh dục dưới của phụ nữ Khmer trong độ tuổi 15-49 tại Cần Thơ năm 2016 (680 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Phan Trung Thuấn,, Trần Đình Bình, Đinh Thanh Huề, Đinh Phong Sơn, Trương Kiều Oanh, Trương Hoài Phong
Thông báo



ISSN 1859 - 3836

TẠP CHÍ Y DƯỢC HỌC - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ

JOURNAL OF MEDICINE AND PHARMACY - HUE UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY

 

Tầng 4, Nhà A Trường Đại học Y Dược Huế, số 06 Ngô Quyền Tp. Huế

Điện thoại: (0234) 3.822653 - 3.822443 - 3.826451/Máy lẻ: 1027; Fax: (0234) 3.826269; Email: tcyduochue@gmail.com

Copyright © 2016 by G7VN